|
Cours : "Réalité
Virtuelle et Réalité Augmentée"
1. Introduction et
définitions (1h30)
- petit historique
- Définitions (incluant stéréotypes)
- Principaux domaines d'applications
- Exemples détaillés :
- réalité virtuelle pour la conception dans le domaine
manufacturier
- étude du packaging de produit
2. L'être humain dans les
environnements réels et virtuels (1h30)
- facteurs humains
- Les sens et réponses motrices de l'homme
- le système visuel humain (en incluant la perception de la
profondeur, la plus grosse partie)
3. Interfaces de la réalité
virtuelle (1h30)
- interfaces visuelles
- casques
- salles immersives
- techniques de restitution stéréoscopique
- interfaces de localisation
- capteurs de position
- localisation corporelles (gants de données,
exosquelettes...)
- interfaces à retour d'effort (simple intro rapide -> voir
Christophe)
4. Introduction à la synthèse
d'images (1h30)
- modélisation géométrique
- synthèse d'images temps-réel
- lancer de rayon et radiosité
- la langage VRML
|
|
Môn học
: "Hiện Thực
Ảo và Tăng Cường
"
1. Giới thiệu
và một số định nghĩa (1h30)
- Lướt
qua về lịch
sử
- Các định
nghĩa (bao gồm cả stereotypes)
- Các lĩnh
vực ứng dụng chủ yếu
- Các ví
dụ chi tiết
:
- hiện thực ảo đối với thiết kế trong lĩnh vực chế biến công nghiệp
- nghiên cứu
về cách giới thiệu sản phẩm
2.
Người thực
trong các môi trường thực và ảo (1h30)
- các nhân tố con người
- các giác
quan và các phản ứng vận động của
con người
- hệ thống thị giác của con người (vấn
đề về
nhận biết
khoảng cách, đây là phần chủ yếu)
3. Các giao diện của Hiện Thực Ảo (1h30)
- giao diện hiển thị
- các loại
mũ chụp
- các gian
phòng « nhúng »
- các kỹ
thuật khôi phục ảnh nổi
- các giao
diện định
vị
- các cảm
biến vị trí
- định vị cơ thể (găng tay dữ liệu, xương
ngoài...)
- các giao
diện phản
hồi lực (giới thiệu nhanh, đơn giản -> xem
Christophe)
4.
Giới thiệu
về tổng hợp ảnh đồ họa
(1h30)
- mô hình hóa bằng hình học
- tổng hợp ảnh thời gian thực
- thuật toán theo vết tia sáng và thuật
toán bức xạ
- ngôn ngữ
VRML
|